Bản tin chỉ có chữ

VOANews.com
News in 44 languages


Anh Ngữ sinh động bài 170

25/09/2007
Bấm vào đây để nghe (RA 2.05 MB)
Nghe trực tiếp trên mạng Bấm vào đây để nghe (RA 2.05 MB)
Bấm vào đây để tải xuống (MP3 3.11 MB)
Nghe trực tiếp trên mạng Bấm vào đây để tải xuống (MP3 3.11 MB)

Ðây là Chương trình Anh Ngữ Sinh Ðộng New Dynamic English bài 170. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong bài trước, ta nghe Larry Engleton trong phần Mách giúp Văn hoá cho ta biết vài bí quyết khi thương lượng. Larry nói: You have to remember that you are building a long-term relationship.=bạn phải nhớ là bạn đang gây dựng một liên hệ giao dịch dài hạn.

Ông cũng nói: “You have to make sure that your agreement is fair to both sides”=bạn phải lo sao cho hợp đồng được công bằng cho cả đôi bên. You need to know what the other side wants and needs.=bạn phải biết phe bên kia muốn và cần gì. You should paraphrase ideas to check your understanding.=bạn phải lập lại những ý họ diễn tả để xem mình có hiểu không. Bây giờ quí vị nghe rồi tuỳ nghĩa đã học mà trả lời Ðúng hay Sai, True or False. 

 Cut 1

 Language Focus: True/False
 
 Larry:  True or False.
 
 Eliz:  A good negotiation results in an agreement that is fair to both sides.
  
 (ding)
 (pause for answer)
 
 Eliz:  True. Negotiation can lead to a win-win situation.
 
 (pause)
 
 Eliz:  Understanding what the other side wants is much more important than understanding why they want it.
 
 (ding)
 (pause for answer)
 
 Eliz: False. It’s important to understand both what they want and why they want it.
 
 MUSIC
 
 Vietnamese Explanation

Trong phần tới, hứa hẹn và làm yên tâm —promising and reassuring-- ta hãy nghe John Jacobs, giám đốc hãng JobNet, một công ty kiếm người làm cho các chủ nhân, và Jane Harder chủ nhân một hãng cần một số chuyên viên thảo chương cho hãng của bà ta. Trong nhóm chữ “by the tenth of next month,” thì chữ “by” nghĩa là “trước, không trễ quá.”=trước mồng 10 tháng tới. Thí dụ: I’ll go out for lunch and will be back by one o’clock.=tôi đi ăn trưa và sẽ về trước 1 giờ trưa. Computer system=hệ thống máy điện toán. Warehouse=kho chứa đồ hay hàng hoá. Experienced=có kinh nghiệm. Programmer=chuyên viên thảo chương điện toán. To promise, to make a promise=hứa. To reassure=làm yên lòng ai. Computer software=phần mềm, nhu kiện (tức là những chương trình của máy vi tính, như nhu kiện Microsoft Windows.) Deadline=hạn chót. I’ll see to it personally.=tôi sẽ đích thân lo chuyện đó. To guarantee=bảo đảm.

 Cut 2

 Business Dialog: Promising and Reassuring
 
 Larry: Business Dialog
 
  John Jacobs is a manager for JobNet, a company that provides temporary employees.
 
  Jane Harder needs computer programmers for her company.
 
· a temporary employee nhân viên làm tạm thời, phù động

We need experienced programmers.  Chúng tôi cần chuyên viên thảo chương có kinh nghiệm

We’re providing a service.  Chúng tôi cung cấp dịch vụ

Eliz:  Let’s listen to today’s Business Dialog.

 John Jacobs is a manager for JobNet, a company that provides temporary employees.

 Jane Harder needs computer programmers for her company.

SFX: office

John: So you need five experienced programmers by the tenth of next month?

Jane: Yes, as I said, we are going to use a new computer system in our warehouse.

John: Well, that won’t be a problem.

 I can promise three programmers by the first of the month.

 And I can guarantee the other two by your deadline.

Jane: But will they be experienced? We need experienced programmers.

John: They will have at least one year’s experience with the computer software.

Jane: You’re sure of that?

John: I’ll see to it personally.

Jane: And how much will this cost us?

John: It’ll be two thousand dollars per week for each programmer.

Jane: That’s pretty expensive. Why so much?

John: Well, experienced computer programmers are expensive.

 They can easily get very high salaries anywhere they work.

 If we want them to stay with us, we have to pay them well.

 In addition, our company has to make some money.

 We’re providing a service.

Jane: OK. That sounds reasonable.

MUSIC

Vietnamese Explanation

Trong đoạn tới, ta nghe phần Focus on Functions, về cách dùng mấy câu khi hứa hay làm ai yên lòng. Thí dụ: That won’t be a problem=Chuyện đó không có gì trở ngại. I’ll see to it personally.=Chính tôi sẽ lo chuyện đó. I can guarantee three programmers by the first of the month.=Tôi có thể bảo đảm là sẽ kiếm được ba nhân viên thảo chương trước đầu tháng tới. If we want them to stay with us, we have to pay them well.=nếu chúng ta muốn những chuyên viên điện toán này làm lâu với ta thì phải trả lương hậu cho họ.

Cut 3

Focus on Functions: Promising and Reassuring

Larry: Focus on Functions: Promising and Reassuring

Larry: Listen and Repeat.

Eliz: That won’t be a problem.

(pause for repeat)

Eliz: I can promise three by the first of the month.

(pause for repeat)

Eliz: I can guarantee the other two by your deadline.

(pause for repeat)

Eliz: You’re sure of that?

(pause for repeat)

Eliz: I’ll see to it personally.

(pause for repeat)

MUSIC

Vietnamese Explanation

Trong phần “Negotiations,” Gary bàn về ngôn ngữ dùng khi thương lượng—language of negotiations. Ông bắt đầu bằng từ “So” (như vậy là). So you need five experienced programmers by the tenth of next month?=Vậy là bà cần 5 chuyên viên thảo chương có kinh nghiệm trước mồng 10 tháng tới? John cũng làm bà Jane Harder yên lòng bằng cách dùng từ “promise” (hứa) và “guarantee” (bảo đảm).

Experienced computer programmers are expensive=mướn chuyên viên thảo chương điện toán có kinh nghiệm tốn kém lắm. In addition, our company has to make some money on this deal. Thêm vào chi phí đó, hãng tôi cũng phải kiếm chút đỉnh trong vụ thoả thuận này. Deal=thoả thuận trong việc kinh doanh, giao dịch thương mại, business transaction. It’s a deal!=Xong! Ðồng ý! Square deal=đối xử thẳng thắn. The deal fell through.=vụ giao dịch bị thất bại.

Cut 4

Gary’s Tips: Negotiations

Larry: Gary’s Tips.

 Gary discusses the language of negotiations.

UPBEAT MUSIC

Eliz: Now it’s time for Gary’s Tips with Gary Engleton!

Gary: Hello, Elizabeth!  Today’s Business Dialog contains examples of some language functions that are used in negotiations.

 The dialog begins with John confirming what Jane needs, using the expression “So...”

 Jane also confirms her needs, using the useful expression “As I said.”

John: So you need five experienced programmers by the tenth of next month?

Jane: Yes, as I said, we are going to use a new computer system in our warehouse.

Gary: John then reassures her that he can meet her needs.

 Notice his use of the key words “promise” and “guarantee.”

John: Well, that won’t be a problem.

 I can promise three programmers by the first of the month.

 And I can guarantee the other two by your deadline.

Gary: Jane also asks information questions-- “How much?” and “Why?” -- to come to a better understanding of John’s position.

Jane: And how much will this cost us?

John: It’ll be two thousand dollars per week for each programmer.

Jane: That’s pretty expensive. Why so much?

John: Well, experienced computer programmers are expensive.

 In addition, our company has to make some money on this deal.

 We’re providing a service.

Gary: Business discussions and negotiations will always require a variety of language functions.

 Thanks for joining us today.

Eliz: Thanks, Gary!

MUSIC

Vietnamese Explanation

Bây giờ quí vị nghe lại đoạn vừa nghe, và để ý đến những từ dùng khi thương lượng như “So…,” “I promise…” “I can guarantee…” và “As I said…”

Cut 5

[Same as Cut 4]

Vietnamese Explanation

Quí vị vừa học xong bài 170 trong Chương Trình Anh Ngữ Sinh Ðộng New Dynamic English. Phạm Văn xin kính chào quí vị và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.

 

 

 

Tin hàng đầu
4 binh sĩ Mỹ, 8 binh sĩ Afghanistan thiệt mạng

Các tin khác
TT Obama phát động chiến dịch nâng cao khả năng Toán, Khoa học
Mỹ: Quốc hội kêu gọi TT Obama giúp nhà  bất đồng chính kiến TQ
Hungary yêu cầu Ông Già Noel ngừa cúm
Thời trang và Đệ Nhất Phu Nhân Hoa Kỳ
FIFA triệu tập cuộc họp khẩn
TQ bác bỏ tố giác của Mỹ về gián điệp trên mạng
Châu Á xét lại mô hình phát triển dựa trên xuất khẩu  Audio Clip Available
Cứu được một phụ nữ Indonesia lạc ngoài biển
Philippines truy lùng nghi can vụ thảm sát
Israel, Palestine thương thuyết trao đổi tù binh
Tin vui kinh tế Mỹ thúc đẩy các thị trường thế giới
Quốc hội Ấn Độ rúng động trước báo cáo về vụ phá hủy đền cổ
Tư gia của người Mỹ ở Indonesia bị nhắm bắn
Ấn thử nghiệm phi đạn có khả năng mang đầu đạn hạt nhân
TT Indonesia yêu cầu ngưng một vụ điều tra tham nhũng
Liên minh Microsoft-Murdoch
TS Nguyễn Thanh Giang nhập viện hôm thứ Hai  Audio Clip Available
Đọc lại Phạm Công Thiện
Tổng thống Obama vinh danh 2 nhà hoạt động Zimbabwe
Tổng thống Iran thăm Brazil
TT Nga ủng hộ luật bảo vệ NGO
Tòa án xử Khmer Đỏ bắt đầu các phiên xử cuối
Tiếp viên Vietnam Airlines bị cáo buộc lấy 12,000 đôla của khách
Chuột túi nhấn nước chó, tấn công người
Lễ Tạ ơn và giới trẻ Việt Nam ở Mỹ  Audio Clip Available
Cặp song sinh người Bangladesh sẽ bình phục hoàn toàn
18 phần tử chủ chiến bị hạ sát ở Pakistan
TQ: Thân nhân phản đối tai nạn hầm mỏ giết chết 104 người
Phụ nữ mang thai ở VN sẽ được chủng ngừa cúm A/H1N1
TT Obama đạt tiến bộ trong chuyến thăm Trung Quốc
Thủ tướng Ấn Ðộ đến Hoa Kỳ
Cha mẹ binh sĩ Israel bị bắt cóc gặp các thương thuyết gia
TQ kết án một nhà bất đồng chính kiến 3 năm tù
21 người bị sát hại ở miền nam Philippines 
Hải tặc Somalia thả tàu chở hàng
Australia điều tra các vụ ẩu đả trên đảo Christmas
TT Romania, ứng viên hàng đầu đối mặt với cuộc bầu cử vòng nhì
Lĩnh vực tài chính của Việt Nam được đánh giá đầy hứa hẹn
Đức Đạt Lai Lạt Ma: TT Obama không mềm yếu với Trung Quốc
Găng tay 'Moonwalk' của Michael Jackson: 350 nghìn đôla!