Xin bấm vào Hỏi đáp Anh ngữ: Unicameral ở Nebraska để xem giải đáp cho câu 1.

Xin bấm vào Hỏi đáp Anh ngữ: Die, dead, begone để xem giải đáp cho câu 2.

3. Shall: trong tiếng Mỹ ngày nay dùng

(1) Trong giấy tờ về luật, chỉ mệnh lệnh

- No such authorization shall be given without the manager’s written consent=Không ai được phép như vậy mà không có giấy phép do quản đốc ký.

- The hirer shall be responsible for maintenance of the vehicle=Người mướn làm phải chịu trách nhiệm bảo trì xe hơi.

- The penalty shall not exceed two years in prison=Hình phạt không quá 2 năm tù.

(2) Dùng khi đề nghị

- Shall I open a window?=Bạn có muốn tôi mở cửa sổ không?

- Shall we meet around six o’clock?=Chúng ta gặp khoảng sáu giờ được không?

- Shall I carry your bags?=Ðể tôi sách va-li hộ bạn nhé?

(3) Dùng trong văn phong nghiêm trang formal, diễn tả một lời hứa, hay bổn phận

- You shall have my book tomorrow=Thế nào ngày mai anh cũng sẽ có cuốn sách của tôi.

- You shall have your money next week=Tôi cam đoan tuần tới anh sẽ có tiền.

- He shall be punished=Thế nào nó cũng bị phạt.

- I shall be there=Chắc chắn tôi sẽ tới.

- Applicants shall provide a proof of residence=Người nộp đơn phải trình bằng chứng là dân cư trú (shall=must).

- Government of the people, by the people, for the people shall not perish from the earth=Chính phủ của dân, do dân, vì dân sẽ không bị tiêu diệt khỏi trái đất này (Abraham Lincoln, The Gettysburg Address). [American Heritage Dictionary, 4th edition, pages 1598-1599].

Chúc ông tiến bộ trong việc trau giồi Anh ngữ.

* Quý vị muốn nêu câu hỏi/ ý kiến/ thắc mắc, xin vui lòng vào trang Hỏi đáp Anh ngữ của đài VOA để biết thêm chi tiết.